Chọn năm:Năm 2026Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020
Hiển thị:
Lọc đầu/đuôi:
NgàyT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
01053802442021463079893601
02655577446563233780732785
03496656337670948886566116
04574843451808837711395894
05919418264781971067338421
06709219110479982369218478
07979877366057767256474927
08406487158137156676882623
09143705264688086152456257
10912020639636220202217060
11421376393460319968409138
12524195950242154832757570
13621675654961022850201206
14404179345354689322540045
15215824145604976120135904
16604381483130511924406925
17633589764961068665761057
18827170613251808704007132
19576403851715393025052977
20697592235232860903887178
21-8164149734442166494885
22-5798525467337914187011
23-6483797260623422449916
24-7957056670427378885243
25711573831934594379801625
26646065759193295836887336
27595830553795714847365717
28192728965995158598571331
2979-67396720587844504120
3079-04196551415137842680
3161-81-61-1540-67-58

Tổng số kỳ quay 2023

361 kỳ đã mở thưởng

Cặp 2 số về nhiều nhất

57: 9 lần79: 9 lần61: 8 lần15: 7 lần20: 7 lần

Đầu số về nhiều nhất

Đầu 7: 46 lầnĐầu 6: 45 lầnĐầu 5: 40 lầnĐầu 4: 39 lần

Ý nghĩa và cách xem bảng đặc biệt theo năm

Bảng đặc biệt theo năm tổng hợp toàn bộ kết quả giải đặc biệt xổ số miền Bắc trong suốt 365 ngày của năm được chọn. Cột tương ứng với 12 tháng (từ tháng 1 đến tháng 12), hàng biểu diễn từ ngày 01 đến ngày 31.

Bảng này giúp người xem dễ dàng quan sát quy luật phân bổ số học, tần suất xuất hiện của các đầu số, đuôi số và các cặp số về nhiều nhất trong năm để tiện đối soát lịch sử mở thưởng.