Chọn năm:Năm 2026Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020
Hiển thị:
Lọc đầu/đuôi:
NgàyT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
01858277936566758127205812
02815962957814812464771087
03324910102521420460816707
04881800788030774155474847
05762092006663018161675229
06022718595963686728452184
07541933754722893465698631
08269159049366461538507215
09649236706999605124565246
10462939134779947129859506
1107-26137048942054422225
1292-39395083236849181155
1369-12056479074448223012
1438-87954746535359194000
15858624822583579765182609
16460354896522824193670532
17957752802667796230404257
18491033004861724301096030
19770324657272334457471273
20453038756799369319494471
21310740552341885783887983
22640815922505661173289378
23601039602999249134258008
24831538778579968978175623
25575519787185808908541324
26790042520490917894091004
27561301330387715911462403
28209895137658980934698803
2969-00168791265577358777
3009-55365308158611423833
3186-96-50-1420-98-47

Tổng số kỳ quay 2021

361 kỳ đã mở thưởng

Cặp 2 số về nhiều nhất

77: 8 lần24: 7 lần47: 7 lần10: 6 lần46: 6 lần

Đầu số về nhiều nhất

Đầu 8: 40 lầnĐầu 2: 39 lầnĐầu 4: 38 lầnĐầu 5: 37 lần

Ý nghĩa và cách xem bảng đặc biệt theo năm

Bảng đặc biệt theo năm tổng hợp toàn bộ kết quả giải đặc biệt xổ số miền Bắc trong suốt 365 ngày của năm được chọn. Cột tương ứng với 12 tháng (từ tháng 1 đến tháng 12), hàng biểu diễn từ ngày 01 đến ngày 31.

Bảng này giúp người xem dễ dàng quan sát quy luật phân bổ số học, tần suất xuất hiện của các đầu số, đuôi số và các cặp số về nhiều nhất trong năm để tiện đối soát lịch sử mở thưởng.